Tiếp nhận hồ sơ thẩm định dự án thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng Kiên Giang

Thứ sáu - 15/07/2016 06:02
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Công văn số 3482/BXD-HĐXD ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Căn cứ Công văn số 88/UBND-KTTH ngày 21 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc giao nhiệm vụ thẩm định dự án đầu tư và thực hiện một số nhiệm vụ về đấu thầu theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và Luật Đầu tư công.
Sở Xây dựng thông báo đến các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị có liên quan về việc tiếp nhận hồ sơ thẩm định dự án thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng như sau:
1. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị):
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ thuật (theo mẫu tại Phụ lục số 2 của Thông tư 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng).
+ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (gồm: thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật + thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình có yêu cầu thiết kế + dự toán thiết kế).
+ Kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của cơ quan chuyên môn về xây dựng.
+ Kết quả thẩm tra của đơn vị thẩm tra (nếu có).
+ Các tài liệu, văn bản pháp lý có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc.
2. Thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị):
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
a. Trường hợp có thay đổi quy mô đầu tư:
+ Tờ trình thẩm định xin điều chỉnh BCKTKT.
+ Tập thuyết minh BCKTKT điều chỉnh.
+ Bản  vẽ + dự toán công trình điều chỉnh.
+ Báo cáo giám sát, đánh giá điều chỉnh dự án (theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư 13/2010/TT-BKH ngày 02/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
+ Kết quả thẩm định bản vẽ thi công + dự toán điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng.
+ Kết quả thẩm tra bản vẽ + dự toán điều chinh (nếu có).
+ Các tài liệu, văn bản pháp lý liên quan.
b. Trường hợp không thay đổi quy mô đầu tư:
+ Tờ trình thẩm định xin điều chỉnh BCKTKT.
+ Tập thuyết minh BCKTKT điều chỉnh.
+ Dự toán điều chỉnh.
+ Kết quả thẩm định dự toán điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng.
+ Báo cáo giám sát, đánh giá điều chỉnh dự án (theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư 13/2010/TT-BKH ngày 02/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
+ Kết quả thẩm tra dự toán điều chỉnh (nếu có).
+ Các văn bản pháp lý liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc.
3. Thẩm định dự án đầu tư (đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị):
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Tờ trình xin thẩm định Dự án (theo mẫu phụ lục số 2 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ).
+ Thuyết minh Dự án.
+ Hồ sơ Thiết kế cơ sở (gồm: thuyết minh thiết kế cơ sở + bản vẽ thiết kế cơ sở).
+ Các tài liệu, văn bản pháp lý có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
+ Thuyết minh dự án: 12 quyển
+ Hồ sơ thiết kế cơ sở: 03 bộ (gồm: thuyết minh thiết kế cơ sở +bản vẽ)
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thẩm định dự án, được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và đạt yêu cầu, cụ thể như sau:
- Đối với dự án nhóm B: Thời gian thẩm định dự án không quá 30 ngày làm việc.
- Đối với dự án nhóm C: Thời gian thẩm định dự án không quá 20 ngày làm việc.
4. Thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư (đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị):
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
a. Trường hợp có thay đổi quy mô đầu tư:
+ Tờ trình thẩm định xin điều chỉnh Dự án (theo mẫu phụ lục số 2 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ).
+ Thuyết minh Dự án.
+ Thuyết minh Dự án điều chỉnh.
+ Bản  vẽ + thuyết minh thiết kế cơ sở điều chỉnh.
+ Chủ trương cho điều chỉnh Dự án của cấp Quyết định đầu tư.
+ Báo cáo giám sát, đánh giá điều chỉnh dự án (theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư 13/2010/TT-BKH ngày 02/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
+ Các tài liệu, văn bản pháp lý liên quan.
b. Trường hợp không thay đổi quy mô đầu tư:
+ Tờ trình thẩm định xin điều chỉnh Dự án.
+ Tập thuyết minh Dự án điều chỉnh.
+ Báo cáo giám sát, đánh giá điều chỉnh dự án (theo mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư 13/2010/TT-BKH ngày 02/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
+ Chủ trương cho điều chỉnh Dự án của cấp Quyết định đầu tư.
+ Các văn bản pháp lý liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
+ Thuyết minh dự án: 12 quyển
+ Hồ sơ thiết kế cơ sở: 03 bộ (gồm: thuyết minh thiết kế cơ sở +bản vẽ).
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thẩm định dự án, được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và đạt yêu cầu, cụ thể như sau:
- Đối với dự án nhóm B: Thời gian thẩm định dự án không quá 30 ngày làm việc.
- Đối với dự án nhóm C: Thời gian thẩm định dự án không quá 20 ngày làm việc.
Sở Xây dựng thông báo đến các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị có liên quan biết, thực hiện./.

Tác giả bài viết: BAN BIÊN TẬP

Ghi rõ nguồn “Trang thông tin điện tử Sở Xây dựng Kiên Giang” hoặc “xaydung.kiengiang.gov.vn” khi phát hành lại nội dung này.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Điện thoại liên hệ và Đường dây nóng niêm yết tại Sở Xây dựng Kiên Giang.

Đường dây nóng:

  (0297) 3 925 474

UBND tỉnh Kiên Giang
Chủ tịch: Phạm Vũ Hồng
Điện thoại: (0297) 3929522
Website: www.kiengiang.gov.vn
Email: chutich@kiengiang.gov.vn

Sở Xây dựng Kiên Giang
Giám đốc: Lê Quốc Anh
Điện thoại: (0297) 3811830
Website: xaydung.kiengiang.gov.vn
Emai: sxd@kiengiang.gov.vn

Tiếp nhận thông tin liên quan đến chủ quyền biển, đảo Việt Nam
Số điện thoại miễn phí: 18001771
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây